Home / Giáo dục / Quả vải tiếng anh là gì? – Quả sấu tiếng anh là gì – Quả na tiếng anh là gì? – HocHay

Quả vải tiếng anh là gì? – Quả sấu tiếng anh là gì – Quả na tiếng anh là gì? – HocHay

Quả vải tiếng anh là gì? – Quả sấu tiếng anh là gì – Quả na tiếng anh là gì?

Lychee /ˈliːtʃi/ quả vải, trái vải

Longan /ˈlôNGgən/ quả nhãn, trái nhãn

Dracontomelon – quả sấu

Custard apple – quả na

Java apple – quả roi, quả mận

Ambarella – quả cóc, trái cóc

Pomelo /ˈpɑːməloʊ/ quả bưởi

Avocado /ˌævəˈkɑːdoʊ/ quả bơ, trái bơ

Star apple /’stɑ:r ‘æpl/ quả vú sữa, trái vú sữa

Gac fruit quả gấc, trái gấc

Walnut /ˈwɔːl.nʌt/ quả óc chó

Kumquat /ˈkʌm.kwɒt/ trái tắc

Tamarind trái me

Các loại quả trái khác trong tiếng anh là gì?

Apple /ˈæpl/ quả táo

Green apple quả táo xanh

Black grape Nho tím

Banana /bəˈnɑːnə/ quả chuối

Pear /per/ quả lê

Pomegranate /ˈpɑːmɪɡrænɪt/ quả lựu

Orange /ˈɒrɪndʒ/ quả cam

White grape Nho xanh

Strawberry /ˈstrɔːberi/ Dâu tây

Pineapple /ˈpaɪnæpl/ quả thơm

Peach /piːtʃ/ quả đào

Dragon fruit /ˈdræɡən fruːt/ quả thanh long

Starfruit /ˈstɑːrfruːt/ quả khế

Passion fruit quả chanh dây

Jackfruit /ˈdʒækfruːt/ quả mít

 

Guava /ˈɡwɑːvə/ Trái ổi

Date /deɪt/ Trái chà là

Mango /ˈmæŋɡəʊ/ Trái xoài

Coconut /ˈkoʊkənʌt/ Trái dừa

Durian /ˈdʊriən/ Trái sầu riêng

Tangerine /ˈtændʒəriːn/ Trái quýt

Tamarind /ˈtæmərɪnd/ Trái me

Apricot /ˈæprɪkɑːt/ Trái mơ

Persimmon /pərˈsɪmən/ Trái hồng

 

Papaya /pəˈpaɪə/ Trái đu đủ

Mangosteen /ˈmæŋɡəstiːn/ Trái măng cụt

Sapodilla /ˌsæpəˈdɪlə/ Trái sa pô chê

Rambutan /ræmˈbuːtn/ Trái chôm chôm

Kiwi /’ki:wi:/ Trái kiwi

Kumquat /ˈkʌmkwɑːt/ Trái quất

Blackberry   /ˈblækbəri/ Trái mâm xôi

Fig /fɪɡ/ Trái sung

Blueberry /ˈbluːbəri/ Trái việt quất

 

Plum /plʌm/ Trái mận

Cherry /ˈtʃeri/ Trái anh đào

Grapefruit /ˈɡreɪpfruːt/ Trái bưởi chùm

Lime /laɪm/ Trái chanh vỏ xanh

Lemon /ˈlemən/ Trái chanh vỏ vàng

Greengage /ˈɡriːŋ.ɡeɪdʒ/ Trái mận cơm

Cantaloupe /ˈkæn.tə.luːp/ Trái dưa vàng

Honeydew melon /ˈhʌn.i.dʒuː/ Trái dưa xanh

Nectarine /ˈnektəriːn/ Trái xuân đào

https://local.google.com/place?id=17925709090940119267&use=posts&lpsid=CIHM0ogKEICAgICm4tOpag

https://hoctuvung.hochay.com/tu-vung-tieng-anh-chu-de/ten-cac-loai-qua-trai-trong-tieng-anh-la-gi-hochay-133.html
#hochay #tuvungtienganhtheochude #tencacloaitraicay #tuvungtienganhve cacloaitraicay #hoctuvung #tuvungtheochude

Chia sẻ ngay trên các MXH sau để tạo tín hiệu tốt cho bài viết :)

About Trúc Vy Hochay

Check Also

Những mẫu câu thường dùng giao tiếp khi lái xe – Tiếng anh giao tiếp – Học Hay

Những mẫu câu thường dùng giao tiếp khi lái xe – Tiếng anh giao tiếp …

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *