Home / Giáo dục / Những mẫu câu thường dùng khi giao tiếp đời thường – Tiếng anh giao tiếp – Học Hay

Những mẫu câu thường dùng khi giao tiếp đời thường – Tiếng anh giao tiếp – Học Hay

Những mẫu câu thường dùng khi giao tiếp đời thường – Tiếng anh giao tiếp

Common phrases to respond to great news:

  • That’s great!

Điều đó thật tuyệt

  • How wonderful!

Tuyệt quá

  • Awesome!

Tuyệt vời

 

Common phrases to respond to bad news:

  • Oh no…

Ôi không…

  • That’s terrible.

Điều đó thật tệ

  • Poor you. (Use this to respond to bad situations that are not too serious)

Tôi nghiệp bạn quá

  • I’m so sorry to hear that.

Tôi rất buồn khi nghe điều đó

 

Common phrases to invite someone somewhere:

  • Are you free… [Saturday night?]

Bạn rảnh vào … không?

  • Are you doing anything… [Saturday night?]

Bạn có làm gì vào …

  • . (informal) Do you wanna… [see a movie?]

Bạn có muốn …

  • (formal)Would you like to… [join me for dinner?]

Bạn có muốn …

 

Common phrases for food:

  • I’m starving! (= I’m very hungry)

Tôi đang rất đói

  • Let’s grab a bite to eat.

Hãy đi ra ngoài ăn gì đó đi

  • How about eating out tonight? (eat out = eat at a restaurant)

Ra ngoài ăn vào tối nay thì sao?

  • I’ll have… (use this phrase for ordering in a restaurant)

Tôi có …

 

Common phrases for price:

  • It cost a fortune.

Nó đắt quá

  • It cost an arm and a leg.

Nó rất đắt đỏ

  • That’s a rip-off. (= overpriced; far more expensive than it should be)

Giá đắt cắt cổ

  • That’s a bit pricey.

Giá có hơi đắt

  • That’s quite reasonable. (= it’s a good price)

Giá đó khá hợp lí

  • That’s a good deal. (= a good value for the amount of money)

Nó là một món hời

  • It was a real bargain.

Nó thực sự là một món hời

  • It was dirt cheap. (= extremely inexpensive)

Nó rất là rẻ

 

Common phrases for weather:

  • It’s a little chilly.

Trời có chút lạnh

  • It’s freezing. (= extremely cold)

Trời đang đóng băng

  • Make sure to bundle up. (bundle up = put on warm clothes for protection against the cold)

Hãy chắc chắn giữ đủ ấm

 

Common phrases for hot weather:

  • It’s absolutely boiling! (boiling = extremely hot)

Ngoài trời như đang sôi vậy

  • it scorching hot outside

Bên ngoài nóng như thiêu đốt vậy

 

Common phrases for being tired:

  • I’m exhausted.

Tôi kiệt sức rồi

  • I’m dead tired.

Tôi mệt chết đi được

  • I’m beat

Tôi gục ngã

  • I can hardly keep my eyes open

Tôi không thể mở mắt luôn

  • I’m gonna hit the sack. (hit the sack = go to bed)

Tôi sẽ đi ngủ đây

 

Common English sentences spoken in the party or feast:

  • Come in please

Vào đây, vào đây.

  • Please have something cold.

Vui lòng cho thứ gì đó lạnh lanh

  • Come for a walk please.

Đi dạo chút đi

  • I’ll be glad to do so.

Tôi rất vui để làm điều đó

  • Let’s go by bus.

Hãy đi bằng xe buýt

  • Will you come over here?

Bạn sẽ ghé qua đây chứ?

  • Will you like to come with us to cinema?

Bạn sẽ đi cùng tôi đến rạp chiếu phim chứ?

  • Will you spend the whole day with us?

Bạn sẽ ở cùng chúng tôi cả ngày chứ

  • Will you join me in the dance?

Bạn cùng tôi nhảy điệu này chứ?

  • No, I don’t dance.

Không, không, tôi không biết nhảy.

  • Would you like to play cards?

Bạn có muốn chơi bài không?

  • No, I don’t know to play them.

Không, tôi không biết chơi

  • Here is an invitation card for you.

Đây là thiệp mời cho bạn

  • Thanks for your invitation to dinner.

Cảm ơn vì đã mời chúng tôi đến tiệc tối

  • Thank you for remembering me.

Cảm ơn vì còn nhớ tôi

  • Could you join us in a taxi tour?

Bạn có muốn tham gia cùng chúng tôi đi tham quan bằng taxi không?

 

How to request someone?

  • Please wait.

Xin chờ một chút

  • Please come back.

Vui lòng quay lại

  • Let it be.

Cứ để tự nhiên đi/kệ đi

  • Please come here.

Lại đây đi

  • Please reply.

Vui lòng phản hồi

  • Let me work

Để tôi làm việc

  • Please wake him up.

Gọi anh ấy dậy đi

  • All are requested to reach in time.

Mọi yêu cầu sẽ được hoàn thành đúng giờ

  • Hope to hear from you.

Mong sẽ nghe tin từ bạn

  • You don’t forget to write me, will you?

Bạn đừng quên viết thư cho tôi nhé.

  • Will you do me a favour?

Bạn giúp tôi một ân huệ được không

  • Let them relax.

Để họ nghỉ ngơi

  • Will you please open the door?

Bạn có thể mở giúp cái cửa không?

  • Please give me a pencil and paper.

Đưa giùm tôi cái bút chì và tờ giấy với

  • Could I ask you to move a little?

Bạn có thể di chuyển một tí được không?

  • Can you see me day after tomorrow?

Bạn có thể gặp tôi ngày mốt không?

  • Please do come day after tomorrow.

Hãy đến vào ngày mốt

https://local.google.com/place?id=17925709090940119267&use=posts&lpsid=CIHM0ogKEICAgICW5dKPjAE

https://hochay.com/tong-hop-tieng-anh-giao-tiep-tieng-anh-cho-nguoi-di-lam-so-cap-hoc-hay-609.html
#HocHay #Tienganhgiaotiep #tienganhdilam #tienganhtheochude #tienganhvanphong #tienganh #tienganhgiaotiepthongdung #tienganhgiaotiepchonguoimoibatdau

Chia sẻ ngay trên các MXH sau để tạo tín hiệu tốt cho bài viết :)

About Trúc Vy Hochay

Check Also

Những mẫu câu thường dùng giao tiếp khi lái xe – Tiếng anh giao tiếp – Học Hay

Những mẫu câu thường dùng giao tiếp khi lái xe – Tiếng anh giao tiếp …

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *